ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
DANH SÁCH ỨNG CỬ VIÊN ĐỦ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM HỌC 2017 – 2018
|
STT
|
Họ và Tên
|
Năm sinh
|
Nữ
|
Ngoại ngữ
|
Tin học
|
C/ chỉ khác theo CDNN
|
Trình độ chuyên môn
|
chuyên ngành
|
Chức danh nghề nghiệp được tuyển dụng
|
Đơn vị đăng ký xét tuyển
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
1
|
Nguyễn Tuấn
|
Anh
|
1992
|
Nam
|
Anh B
|
A
|
|
Đại học
|
Sư phạm Ngữ văn
|
Giáo viên THCS hạng III
|
Trường THCS Trần Phú
|
Đủ điều kiện xét tuyển
|
|
2
|
Trần Thị Khánh
|
Hằng
|
1991
|
Nữ
|
Anh B
|
B
|
Thạc sĩ Triết học
|
Đại học
|
Giáo dục chính trị
|
Giáo viên THCS hạng III
|
Trường THCS Trần Phú
|
Không đủ điều kiện xét tuyển ( Hộ khẩu ở Đồng Nai)
|
|
3
|
Nguyễn Thị Mỹ
|
Diên
|
1994
|
Nữ
|
Anh B
|
B
|
|
Đại học
|
Giáo dục chính trị
|
Giáo viên THCS hạng III
|
Trường THCS Trần Phú
|
Đủ điều kiện xét tuyển
|
|
4
|
Nguyễn Thị
|
Hoa
|
1996
|
Nữ
|
Anh B
|
A
|
Chứng nhận QLHC và QLGD
|
Cao đẳng
|
Giáo dục công dân
|
Giáo viên THCS hạng III
|
Trường THCS Trần Phú
|
Không đủ điều kiện xét tuyển ( Hộ khẩu tạm trú ở Thủ Đức)
|
|
5
|
Phạm Thị
|
Xuân
|
1988
|
Nữ
|
Anh B
|
B
|
Thạc sĩ Sinh thái học
|
Đại học
|
Sư phạm Sinh học
|
Giáo viên THCS hạng III
|
Trường THCS Trần Phú
|
Đủ điều kiện xét tuyển
|
|
6
|
Huỳnh Đan
|
Thanh
|
1994
|
Nữ
|
Anh B
|
A
|
|
Cao đẳng
|
Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp
|
Giáo viên THCS hạng III
|
Trường THCS Trần Phú
|
Đủ điều kiện xét tuyển
|
|
7
|
Nguyễn An
|
Huy
|
1995
|
Nam
|
Anh B
|
A
|
|
Cao đẳng
|
Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp
|
Giáo viên THCS hạng III
|
Trường THCS Trần Phú
|
Đủ điều kiện xét tuyển
|
|
8
|
Nguyễn Thị Xuân
|
Mai
|
1981
|
Nữ
|
Anh A
|
A
|
|
Đại học
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
Giáo viên THCS hạng III
|
Trường THCS Trần Phú
|
Đủ điều kiện xét tuyển
|
Danh sách đủ điều kiện thi tuyển viên chức vào trường Trần Phú: 6
Ngày 01 tháng 08 năm 2017
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Đã ký
Trần Thị Mỹ Hạnh